VIOS 1.5E-MT
Giá từ:  458.000.000đ
VIOS 1.5E-MT
Giá từ:  458.000.000đ
Chọn màu xe của bạn *
Đỏ (3R3)
VIOS 1.5E-MT
* Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo
Ngoại thất
VIOS 1.5E-MT -  - Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Công nghệ LED cùng dải đèn định vị với thiết kế sắc nét mang lại cảm giác thể thao nhưng không kém phần lịch lãm cho Toyota Vios.
VIOS 1.5E-MT -  - Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Công nghệ LED được trang bị trên Toyota Vios dạng bóng chiếu với thiết kế bắt mắt cho khả năng chiếu sáng tuyệt vời [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Đầu xe
Đầu xe
Thiết kế góc cạnh, phía trên đầu xe Vios và hai cạnh bên lồng vào nhau tạo hiệu ứng 3D mạnh mẽ góp phần làm nên tổng [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Thân xe
Thân xe
Những đường dập nổi chạy dọc thân xe tạo cảm giác khỏe khoắn, kết nối tổng thể hoàn chỉnh giữa phần đầu xe và [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Vành & lốp xe
Vành & lốp xe
Toyota Vios sở hữu bộ mâm xe hợp kim 15’’ thiết kế khỏe khoắn cùng đường gân dập nổi theo khung bánh xe vừa thanh lịch [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Đuôi xe
Đuôi xe
Thiết kế dập nổi ở hai bên cản sau của Toyota Vios, kết hợp với cản dưới cùng màu sắc cách điệu tạo cảm giác khỏe [...]
Nội thất
VIOS 1.5E-MT -  - Hàng ghế trước
Hàng ghế trước
Kiểu dáng thiết kế thể thao với họa tiết cách điệu trẻ trung cùng chất liệu da đục lỗ thoáng khí mang lại sự êm ái, thoải mái cho những chuyến đi cùng Toyota Vios.
VIOS 1.5E-MT -  - Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Bố trí tựa tay ở hàng ghế sau của Vios kèm khay đựng cốc, có thể mở ra hoặc gấp gọn, mang lại sự thoải mái, tiện [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Điều hòa của Toyota Vios với khả năng làm lạnh nhanh và mát sâu mang lại cảm giác dễ chịu cho hành khách ở mọi vị trí.
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
Hệ thống sáu loa được bố trí thông minh trong không gian xe Vios mang đến trải nghiệm âm thanh sống động.
VIOS 1.5E-MT -  - Hàng ghế sau
Hàng ghế sau
Khả năng gập 60:40 linh hoạt của hàng ghế sau trên Toyota Vios tạo không gian chứa đồ rộng rãi khi cần thiết.
VIOS 1.5E-MT -  - Màn hình hiển thị thông tin
Màn hình hiển thị thông tin
Màn hình taplo optitron tự phát sáng tăng khả năng hiển thị các thông số, hỗ trợ người lái và mang lại trải nghiệm vận [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống sạc
Hệ thống sạc
Toyota Vios bố trí cổng sạc ở các vị trí thuận tiện cho mọi hành khách bao gồm cả hai cổng sạc USB ở hàng ghế sau.
Vận Hành
VIOS 1.5E-MT -  - Vận hành êm ái, thoải mái
Vận hành êm ái, thoải mái
Toyota Vios với khả năng vận hành êm ái đưa bạn chinh phục những mục tiêu xa hơn.
VIOS 1.5E-MT -  - Hộp số
Hộp số
Hộp số sàn MT của Vios mang lại cảm giác lái mạnh mẽ, khỏe khoắn.
VIOS 1.5E-MT -  - Động cơ
Động cơ
Động cơ 2NR-FE trên Toyota Vios với 4 xy lanh thẳng hàng trang bị công nghệ Dual VVT-i giúp nâng cao hiệu suất vận hành và giảm [...]
An Toàn
VIOS 1.5E-MT -  - Camera lùi hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi hỗ trợ đỗ xe
Toyota Vios có camera lùi sắc nét, hỗ trợ người lái quan sát và tránh được vật cản ở điểm mù phía sau xe đảm bảo sự an toàn tối đa trên mọi hành trình.
VIOS 1.5E-MT -  - Cảm biến
Cảm biến
Toyota Vios trang bị cảm biến sau khiến khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vật.
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) sẽ tự động kích hoạt đèn cảnh báo xe phía sau khi phanh khẩn cấp, đảm bảo an [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Tính năng an toàn này của Toyota Vios giúp tự động phanh tới các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển [...]
VIOS 1.5E-MT -  - Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) trên Toyota Vios tự động điều khiển động cơ và hệ thống phanh nhằm tối ưu hóa lực [...]
Thông số kỹ thuật
TOYOTA VIOS 1.5E-MT
Kiểu dángSedan
Nhiên liệuXăng
Số chỗ ngồi5
Xuất xứViệt Nam
Các chế độ láiKhông
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự độngN/A
Khả năng tăng tốcN/A
Loại nhiên liệuXăng
Mô men xoắn tối đa140/4200
Số xy lanh4
Tỉ số nén11.5
Tốc độ tối đa170
Trợ lực tay láiĐiện
Hệ thống treo :
- TrướcĐộc lập Macpherson
- SauDầm xoắn
Hệ thống dẫn độngDẫn động cầu trước/FWD/FWD
Hộp sốSố sàn 5 cấp / MT
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.1
Chiều dài cơ sở (mm)2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)1475/1460
Dung tích bình nhiên liệu42
Dung tích khoang hành lý (L)N/A
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Kích thước khoang chở hàng (DxRxC) (mm)N/A
Kích thước tổng thể bên ngoài (DxRxC) (mm)4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (DxRxC) (mm)1895x1420x1205
Trọng lượng không tải (kg)N/A
Trọng lượng toàn tải (kg)1550
Phanh :
- TrướcĐĩa thông gió 15
- SauĐĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Kích thước lốp185/60R15
Loại vànhMâm đúc
Lốp dự phòngMâm đúc
Tiêu thụ nhiên liệu :
- Kết hợp5.92
- Ngoài đô thị4.85
- Trong đô thị7.74
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Công suất tối đa79/6000
Dung tích xy lanh1496
Hệ số cản không khíN/A
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại động cơ2NR-FE (1.5L)
Góc thoát (Trước/sau) (độ)---
Ăng tenVây cá
Bộ quay xe thể thaoKhông
Cánh hướng gióKhông
Chắn bùnKhông
Chắn bùn bênN/A
Chức năng sấy kính sau
Cụm đèn sau :
- Đèn vị tríLED
- Đèn phanhLED
- Đèn báo rẽBóng thường
- Đèn lùiBóng thường
Cụm đèn trước :
- Đèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướng
- Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng
- Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông
- Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông
- Hệ thống cân bằng gốc chiếuKhông
- Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông
- Hệ thống nhắc nhở đèn sángKhông
- Hệ thống rửa đènKhông
- Tự động bật/tắtKhông
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3)Bóng thường
Đèn sương mù :
- SauKhông
- TrướcLED
Gạt mưa :
- SauKhông
- TrướcGián đoạn (điều chỉnh thời gian)
Gương chiếu hậu ngoài :
- Bộ nhớ vị tríKhông
- Chức năng chống bám nướcKhông
- Chức năng chống chói tự độngKhông
- Chức năng điều chỉnh điện
- Chức năng gập điện
- Chức năng sấy gươngKhông
- Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông
- MàuCùng màu thân xe
- Tích hợp đèn báo rẽ
- Tích hợp đèn chào mừngN/A
Lưới tản nhiệtSơn đen
Ống xã képKhông
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xe
Thanh cản (giảm va chạm) :
- SauCùng màu thân xe
- TrướcCùng màu thân xe
Thanh đỡ nóc xeKhông
Cửa sổ trờiKhông
Cụm đồng hồ :
- Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuKhông
- Chức năng báo vị trí cần sốKhông
- Đèn báo chế độ EcoKhông
- Đèn báo hệ thống HybirdKhông
- Loại đồng hồAnalog
- Màn hình hiển thị đa thông tinKhông
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm
Tay lái :
- Bộ nhớ vị tríKhông
- Chất liệuUrethane, mạ bạc
- Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướng
- Lẫy chuyển sốKhông
- Loại tay lái3 chấu
- Nút bấm điều khiển tích hợpKhông
Tay nắm cửa trong xeCùng màu nội thất
Chất liệu bọc ghếPVC
Ghế sau :
- Hàng ghế thứ 2Gập 60:40 ngã lưng ghế
- Hàng ghế thứ 3Không
- Hàng ghế thứ 4Không
- Hàng ghế thứ 5Không
- Tựa tay hàng ghế sau
Ghế trước :
- Bộ nhớ vị tríKhông
- Chức năng sưởiKhông
- Chức năng thông gióKhông
- Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng
- Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
- Loại ghếThường
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa gió sauKhông
Cửa sổ chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người lái
Ga tự độngKhông
Giữ phanh điện tửN/A
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông
Hệ thống âm thanh :
- Cổng kết nối AUXKhông
- Cổng kết nối USB
- Đầu đĩaN/A
- Hệ thống đàm thoại rảnh tayKhông
- Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối điện thoại thông minh
- Kết nối HDMIKhông
- Kết nối WifiKhông
- Số loa4
- Màn hình---
Hệ thống dẫn đườngKhông
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống sạc không dâyKhông
Hệ thống thông tin trên kính láiKhông
Hộp làm mátKhông
Khóa cửa điện
Phanh tay điện tửN/A
Rèm che nắng kính sauKhông
Rèm che nắng cửa sauKhông
Cốp điều khiển điệnKhông
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe :
- Góc sauKhông
- Góc trướcKhông
- Sau
- TrướcKhông
Camera 360 độKhông
Camera lùi
Đèn báo phanh khẩn cấpKhông
Cảnh báo chệch làn đườngKhông
Cảnh báo tiền va chạmKhông
Đèn chiếu xa tự độngKhông
Điều khiển hành trình chủ độngKhông
Hỗ trợ giữ làn đườngKhông
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống cảnh báo điểm mùKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ đổ đèoKhông
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống theo dõi áp suất lốpKhông
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông
Hệ thống an toàn Toyota safety sense---
Cột lái tự đổ
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Khóa an toàn trẻ emISO FIX
Khóa cửa an toàn
Khung xe GOA
Túi khí :
- Túi khí bên hông phía sauKhông
- Túi khí bên hông phía trước
- Túi khí đầu gối hành kháchKhông
- Túi khí đầu gối người lái
- Túi khí rèm
- Túi khí người lái & hành khách phía trước
Các phiên bản VIOS
Giá từ 545.000.000đ
Giá từ 488.000.000đ
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ đại lí TOYOTA PGS QUẢNG TRỊ để chúng tôi được phục vụ khách hàng một cách tốt nhất!
Messenger - TOYOTA PGS QUẢNG TRỊ
Báo giá
Đăng ký lái thử Lái thử So sánh xe So sánh Ước tính lăn bánh P.Lăn bánh Ước tính vay ngân hàng P.Trả góp Đặt hẹn dịch vụ Đặt hẹn